bietviet

thần

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) god, deity; (2) minister, office; (3) unusual keenness, extraordinary skill
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lực lượng siêu tự nhiên được tôn thờ [như thần tiên, thần thánh], coi là linh thiêng, có sức mạnh và phép lạ phi thường, có thể gây hoạ hoặc làm phúc cho người đời, theo quan niệm mê tín hoặc theo quan niệm của tôn giáo lễ tế thần ~ thần thổ địa ~ thần cây đa, ma cây đề (tng)
A [vật] có phép lạ của thần vị thuốc thần ~ chiếc đũa thần trong truyện cổ tích
N cái yếu tố vô hình nhưng có vai trò chủ đạo, mang lại sức sống, tạo nên sức sống bức tranh có thần ~ diễn viên đã thể hiện được cái thần của nhân vật
A đờ đẫn hẳn ra đến mức như không biết gì đến xung quanh nữa mặt thần ra nghĩ ngợi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,132 occurrences · 187.13 per million #628 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thần the god clearly borrowed 神 san4 (Cantonese) | 神, shén(Chinese)
thần tượng the idol clearly borrowed 神像 san4 zoeng6 (Cantonese) | 神像, shén xiàng(Chinese)

Lookup completed in 176,985 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary