| Compound words containing 'thần' (188) |
| word |
freq |
defn |
| tinh thần |
1,573 |
mind, mental sense, spirit, nerve; morale; spiritual |
| thần kinh |
839 |
nerve(s) |
| đại thần |
518 |
high-ranking mandarin |
| thần thoại |
422 |
mythology |
| tâm thần |
422 |
soul, thought, mind; mental |
| nữ thần |
343 |
goddess |
| thần học |
332 |
theology |
| thiên thần |
311 |
angel |
| thần tượng |
290 |
icon |
| thần thánh |
287 |
gods, deities |
| thần linh |
153 |
deities, gods |
| công thần |
134 |
meritorious official, a person who has rendered |
| quần thần |
128 |
court officials, the king and courtiers |
| sóng thần |
128 |
tsunami |
| tử thần |
116 |
the death |
| thần dân |
114 |
the people |
| thần phục |
109 |
to submit (to a conqueror) |
| triều thần |
106 |
courtier; royal, imperial |
| hệ thần kinh |
102 |
nervous system |
| dây thần kinh |
100 |
nerve (fiber) |
| thần chú |
95 |
incantation, spell |
| cận thần |
88 |
trusted courtier |
| thần bí |
86 |
mystical, divine |
| thần tiên |
77 |
magic, enchanting; the immortals, the gods |
| an thần |
67 |
sedative, tranquilizer; to tranquillize |
| vô thần |
67 |
atheistic |
| thánh thần |
64 |
saints and gods |
| thần chết |
63 |
vị thần chuyên đi bắt người hết thời hạn sống trở về cõi âm, theo thần thoại [thường được tưởng tượng là bộ xương cầm lưỡi hái] |
| sứ thần |
49 |
envoy, ambassador, minister |
| thần lực |
48 |
supernatural force |
| thần đồng |
47 |
infant prodigy |
| gian thần |
45 |
dishonest mandarin, dishonest courtier |
| thần kỳ |
45 |
marvelous, miraculous |
| tế thần |
43 |
to make a gift, sacrifice (to a deity) |
| quyền thần |
39 |
power-usurping courtier |
| mất tinh thần |
37 |
to lose heart, be in low spirits, be demoralized |
| thần tích |
36 |
stories of the gods |
| vị thần |
32 |
genie |
| xưng thần |
32 |
to declare oneself vassal |
| đình thần |
32 |
courtiers, court officials |
| thần nông |
30 |
vị thần chuyên trông coi nghề nông, theo quan niệm dân gian |
| thần kinh học |
29 |
psychiatry, neurology |
| thần tốc |
29 |
at lightning speed. lightning-fast |
| quỷ thần |
28 |
gods, spirits, supernatural beings |
| gia thần |
27 |
mandarin’s household butler (manager) |
| Thần đạo |
27 |
Shinto |
| thần quyền |
24 |
heavenly authority, deity |
| quân thần |
23 |
|
| thần thông |
23 |
magic, wonder-working |
| thần tử |
21 |
subject, servant |
| cựu thần |
20 |
old official |
| loạn thần |
20 |
a rebellious subject |
| thủy thần |
20 |
water-nymph, naiad |
| tâm thần học |
20 |
ngành học nghiên cứu các bệnh tâm lí hay về hoạt động tâm lí trên cơ sở tác động của hệ thần kinh |
| phong thần |
19 |
to beatify, canonize, deify |
| trọng thần |
19 |
imperial minister |
| danh thần |
18 |
famous mandarin |
| lão thần |
18 |
old official in court |
| xuất thần |
18 |
entrancement |
| hạ thần |
17 |
your majesty’s humble subject |
| thần phong |
16 |
kamikaze |
| truyền thần |
16 |
portray |
| sơn thần |
14 |
mountain god |
| thần nhân |
14 |
the divine man |
| thị thần |
14 |
chamberlain |
| độc thần |
14 |
monotheistic |
| bất thần |
13 |
[sự việc] không dè trước được, xảy đến bất thình lình |
| thần khí |
13 |
vigor, stamina |
| thần thái |
13 |
look, appearance, mien |
| hữu thần |
12 |
religious, theistic; theism |
| lương thần |
10 |
conscience |
| thần sắc |
10 |
look, complexion, countenance |
| thần thánh hóa |
10 |
to deify, deification |
| hung thần |
9 |
bad guy, villian, anti-hero |
| thần hiệu |
9 |
marvelous efficacy, very effective, very efficacious |
| thổ thần |
8 |
god of the soil, local, god, house spirit, earth genie |
| nịnh thần |
7 |
traitor, flatterer |
| thần minh |
7 |
divinity, godhead, deity |
| thần phả |
7 |
sách ghi chép gốc tích, sự tích của các vị thần trong đền thờ, miếu mạo |
| thần sa |
7 |
khoáng vật màu đỏ có chứa thuỷ ngân, dùng làm thuốc |
| nghịch thần |
6 |
rebellious subject |
| thần tài |
6 |
thần phù hộ cho việc làm ăn buôn bán thuận lợi, phát tài, theo quan niệm dân gian |
| thần tính |
6 |
divine nature |
| thần diệu |
5 |
miraculous, marvellous |
| thế thần |
5 |
influential, powerful |
| phiên thần |
4 |
vassal |
| thuốc an thần |
4 |
tranquilizer, sedative |
| định thần |
4 |
to compose oneself |
| hàng thần |
3 |
rebel having surrendered himself to a feudal regime |
| phiếm thần |
3 |
pantheistic |
| thất thần |
3 |
be in great fear |
| thần trí |
3 |
spirit, mind, soul |
| bần thần |
2 |
haggard, worried; to feel sad |
| thuyết vô thần |
2 |
atheism |
| thuỷ thần |
2 |
thần cai quản ở dưới nước, theo tưởng tượng của người xưa |
| thần kì |
2 |
tài tình một cách kì lạ, tới mức như không thể tưởng tượng nổi |
| thần phụ |
2 |
(Catholic) priest, (Catholic) father |
| thần thuật |
2 |
magic |
| thần tình |
2 |
extraodinary skillful |
| thần tượng hóa |
2 |
to idolize |
| đa thần giáo |
2 |
polytheism |
| bắc thần |
1 |
the pole-star |
| dưỡng thần |
1 |
preserve one’s mind |
| hiền thần |
1 |
loyal, faithful subject |
| hô thần |
1 |
to invoke spirits |
| song thần |
1 |
large-threaded vermicelli |
| thần hồn |
1 |
mind and soul |
| thần thánh hoá |
1 |
làm cho trở nên có tính chất thần thánh |
| thần thế |
1 |
powerful, potent, mighty |
| âm thần |
1 |
secretly, in silence |
| bái thần giáo |
0 |
idolatry |
| báo cáo tinh thần phục vụ |
0 |
efficiency report |
| bất thần tính từ |
0 |
wholly unexpected, very sudden |
| bẩn thẩn bần thần |
0 |
hết sức bần thần |
| bệnh tâm thần |
0 |
bệnh do hoạt động của bộ não bị rối loạn gây nên những biến đổi không bình thường trong ý thức, hành vi của con người |
| cai thần |
0 |
|
| chước quỷ mưu thần |
0 |
Machiavellian stratagem(s) |
| chủ nghĩa thần bí |
0 |
quan niệm duy tâm tin rằng có lực lượng siêu tự nhiên thần bí và con người có khả năng giao tiếp trực tiếp với cõi âm |
| chủ nghĩa vô thần |
0 |
atheism |
| cây đèn thần |
0 |
magic lamp, magic lantern |
| có vấn đề tâm thần |
0 |
to be mentally disturbed |
| di dưỡng tinh thần |
0 |
to entertain one’s mind |
| duy thần |
0 |
spiritualism |
| dây thần kinh phế vị |
0 |
pneumogastric nerve, the vagus |
| hữu thần luận |
0 |
theism |
| liệu cái thần hồn |
0 |
như liệu thần hồn |
| liệu thần hồn |
0 |
như liệu hồn [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lần thần |
0 |
kém vẻ linh hoạt, trông có vẻ đờ đẫn, không nhanh nhẹn |
| lục thần hoàn |
0 |
a patent medicine for enlivening spirit |
| món ăn tinh thần |
0 |
mental food |
| mắc bệnh tâm thần |
0 |
mentally ill; mental illness |
| mắt thần |
0 |
bộ phận phóng ra tia hồng ngoại dùng để bắt tín hiệu trong các thiết bị điện tử |
| ngu thần |
0 |
your stupid subject |
| nhà lãnh đạo tinh thần |
0 |
spiritual leader |
| nhân vật thần thoại |
0 |
mythological figure, someone larger than life |
| nhất thần |
0 |
thuộc về thuyết nhất thần |
| nhất thần giáo |
0 |
monotheism |
| nhất thần luận |
0 |
xem thuyết nhất thần |
| nữ thần mặt trời |
0 |
sun goddess |
| phiếm thần luận |
0 |
thuyết triết học cho rằng thần với giới tự nhiên là một |
| phản ứng thần tốc |
0 |
lighting fast reaction |
| quỉ thần |
0 |
xem quỷ thần |
| quỷ khốc thần sầu |
0 |
terrifying, fear-inspiring |
| song thần âm |
0 |
bilabial |
| suy nhược thần kinh |
0 |
trạng thái thần kinh bị suy nhược, biểu hiện ở sự mệt mỏi chung về thể chất cũng như tinh thần, sự rối loạn một số chức năng [tiêu hoá, nội tiết], v.v. |
| sùng thần |
0 |
favorite (of a king) |
| theo tinh thần của |
0 |
in the spirit of, according to |
| thuyết hữu thần |
0 |
thuyết tôn giáo cho rằng vũ trụ là do thần tạo ra, xếp đặt, điều khiển |
| thuyết nhất thần |
0 |
thuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với thuyết đa thần |
| thuyết thần bí |
0 |
xem chủ nghĩa thần bí |
| thuyết đa thần |
0 |
thuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ có nhiều thần |
| thần bí hoá |
0 |
làm cho trở nên thần bí |
| thần kinh hệ |
0 |
nervous system |
| thần kinh ngoại biên |
0 |
bộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương |
| thần kinh trung ương |
0 |
bộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan |
| thần mộng |
0 |
dream sent by god |
| thần ngôn |
0 |
the divine word, logos |
| thần sạ |
0 |
cinnabar |
| thần sỉ âm |
0 |
labiodental |
| thần thoại Hy Lạp |
0 |
Greek mythology |
| thần xác |
0 |
phần thể xác của con người [thường hàm ý chê bai, coi thường] |
| thần âm |
0 |
labial |
| tinh thần bạc nhược |
0 |
a feeble mind |
| tinh thần huynh đệ |
0 |
spirit of brotherhood |
| tinh thần phục vụ |
0 |
dedication, spirit of service |
| tranh thần thoại |
0 |
tranh phản ánh theo lối cách điệu hoá những sự tích được kể trong các truyện thần thoại |
| trong một tinh thần hữu nghị |
0 |
in a spirit of friendship |
| trong tinh thần |
0 |
in the spirit of |
| truyện thần |
0 |
mythology |
| truyện thần thoại Hy Lạp |
0 |
Greek mythology |
| trên tinh thần |
0 |
in the spirit of |
| trời đất thánh thần |
0 |
(exclamation) good heavens |
| tài thần |
0 |
god of wealth |
| tín ngưỡng hữu thần |
0 |
religious belief |
| tôn giáo độc thần |
0 |
monotheistic religion |
| vô thần luận |
0 |
atheism |
| vật lý thần học |
0 |
physiotheological |
| vẻ mặt bần thần |
0 |
to look haggard |
| với tinh thần |
0 |
in the spirit of, sense of |
| với tinh thần ngày nay |
0 |
in the current, modern-day sense |
| xuống tinh thần |
0 |
to feel down, feel depressed |
| ác thần |
0 |
evil spirit |
| đa thần |
0 |
polytheistic |
| đa thần luận |
0 |
polytheism |
| đào luyện thần thế |
0 |
physical education |
| đặt trên tinh thần |
0 |
to be done in the spirit of, built on the foundation of |
| độc thần giáo |
0 |
monotheism |
| độc thần luận |
0 |
xem thuyết nhất thần |
Lookup completed in 176,985 µs.