bietviet

thần kinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
nerve(s)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ máy của cơ thể động vật, có khả năng dẫn truyền kích thích và điều khiển các phản ứng đối với những kích thích đó, giúp động vật sống và hoạt động bình thường trong môi trường xung quanh suy nhược thần kinh ~ thần kinh căng thẳng
N như tâm thần [ng2] mắc chứng thần kinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 839 occurrences · 50.13 per million #2,146 · Intermediate

Lookup completed in 159,371 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary