bietviet

thần kinh ngoại biên

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương

Lookup completed in 63,829 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary