bietviet

thần kinh trung ương

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan

Lookup completed in 64,375 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary