| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| icon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tượng thần; dùng để ví cái được tôn sùng, chiêm ngưỡng | thần tượng bóng đá |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thần tượng | the idol | clearly borrowed | 神像 san4 zoeng6 (Cantonese) | 神像, shén xiàng(Chinese) |
Lookup completed in 170,888 µs.