bietviet

thần thánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
gods, deities
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thần và thánh, chỉ những lực lượng siêu tự nhiên, linh thiêng [nói khái quát] không tin vào thần thánh, ma quỷ
A có tính chất thiêng liêng và vĩ đại cuộc kháng chiến thần thánh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 287 occurrences · 17.15 per million #4,408 · Intermediate

Lookup completed in 172,957 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary