bietviet

thần thoại

Vietnamese → English (VNEDICT)
mythology
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N truyện kể dân gian về các vị thần hoặc các nhân vật anh hùng đã được thần thánh hoá, phản ánh những quan niệm ngây thơ của con người thời xa xưa về các hiện tượng tự nhiên và khát vọng trong đấu tranh chinh phục thiên nhiên truyện thần thoại Hi Lạp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 422 occurrences · 25.21 per million #3,438 · Intermediate

Lookup completed in 167,764 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary