| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| teacher, master, father, dad | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đàn ông làm nghề dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh [có thể dùng để xưng gọi] | tình thầy trò ~ "Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ, thì yêu lấy thầy." (Cdao) |
| N | người có khả năng, trình độ trong một lĩnh vực nào đó, được xem như có thể hướng dẫn, dạy bảo được cho người khác [hàm ý coi trọng] | nhà văn Nguyễn Tuân là bậc thầy về thể loại tuỳ bút |
| N | từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc dùng để gọi những viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân | thầy lang ~ thầy thuốc ~ thầy thông |
| Compound words containing 'thầy' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bậc thầy | 186 | master |
| thầy giáo | 134 | teacher, instructor |
| thầy thuốc | 100 | doctor, physician |
| thầy tu | 68 | priest, monk |
| thầy bói | 36 | fortuneteller, soothsayer |
| thầy cúng | 36 | sorcerer, wizard, magician |
| thầy cô | 25 | teacher |
| quan thầy | 13 | patron, sponsor |
| thầy mo | 13 | thầy cúng ở một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam |
| thầy lang | 11 | herb doctor, herbalist |
| thầy đồ | 9 | Confucian scholar, teacher |
| sư thầy | 8 | middle-ranking female bonze |
| thầy pháp | 7 | sorcerer, magician |
| thầy thông | 6 | interpreter |
| thầy tướng | 5 | physiognomist |
| thầy cả | 4 | priest |
| thầy chùa | 2 | pagoda warden bonze |
| thầy dòng | 2 | friar, monk |
| thầy đờn | 2 | music teacher |
| thầy tào | 1 | thầy cúng theo đạo giáo trong một số dân tộc thiểu số |
| chim thầy bói | 0 | xem bói cá |
| cơm thầy cơm cô | 0 | servants |
| dân thầy | 0 | white collar workers |
| làm thầy | 0 | to be a teacher |
| mã thầy | 0 | water chestnut |
| một ông thầy đồ nệ cổ | 0 | an old-fogy of a Chinese scholar |
| thầy bà | 0 | soothsayers, fortune-tellers, magicians |
| thầy dùi | 0 | người chuyên kiếm chuyện để xúi giục người này người khác gây xích mích, mâu thuẫn với nhau, để mình ở giữa kiếm lợi |
| thầy giùi | 0 | instigator, inciter, agitator |
| thầy kí | 0 | từ dùng để gọi tôn viên chức cấp thấp làm công việc giấy tờ, sổ sách ở các công sở, hãng buôn, nhà máy, v.v. thời Pháp thuộc |
| thầy ký | 0 | clerk |
| thầy mẹ | 0 | parents |
| thầy phán | 0 | senior clerk |
| thầy số | 0 | người chuyên làm nghề xem số [thường là xem số tử vi] |
| thầy thuốc bắt mạch | 0 | the physician feels the patient’s pulse |
| thầy thuốc nhân dân | 0 | danh hiệu của Nhà nước phong tặng cho thầy thuốc giỏi, có đạo đức, có nhiều cống hiến và có uy tín lớn trong nhân dân |
| thầy thuốc nửa mùa | 0 | a half-baked physician |
| thầy thuốc ưu tú | 0 | danh hiệu của Nhà nước phong tặng cho thầy thuốc giỏi, có đạo đức, có thành tích xuất sắc, được nhân dân tín nhiệm |
| thầy trò | 0 | teacher and student |
| thầy địa | 0 | thầy địa lí [nói tắt] |
| thầy địa lí | 0 | người chuyên làm nghề xem thế đất để tìm chỗ đặt mồ mả, dựng nhà cửa cho được may mắn, theo thuật phong thuỷ |
| thầy địa lý | 0 | xem thầy địa lí |
| tốt thầy | 0 | have influential patrons |
| áo thầy tu | 0 | cassock, priest’s robe |
Lookup completed in 172,533 µs.