bietviet

thầy

Vietnamese → English (VNEDICT)
teacher, master, father, dad
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đàn ông làm nghề dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh [có thể dùng để xưng gọi] tình thầy trò ~ "Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ, thì yêu lấy thầy." (Cdao)
N người có khả năng, trình độ trong một lĩnh vực nào đó, được xem như có thể hướng dẫn, dạy bảo được cho người khác [hàm ý coi trọng] nhà văn Nguyễn Tuân là bậc thầy về thể loại tuỳ bút
N từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc dùng để gọi những viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân thầy lang ~ thầy thuốc ~ thầy thông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 975 occurrences · 58.25 per million #1,911 · Intermediate

Lookup completed in 172,533 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary