bietviet

thầy địa lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người chuyên làm nghề xem thế đất để tìm chỗ đặt mồ mả, dựng nhà cửa cho được may mắn, theo thuật phong thuỷ "Hòn đất mà biết nói năng, Thì thầy địa lí hàm răng chẳng còn." (Cdao)

Lookup completed in 62,679 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary