| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| soothsayers, fortune-tellers, magicians | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thầy giáo, hoặc nói chung những người vẫn thường được xã hội gọi tôn là thầy [nói khái quát; hàm ý coi thường] | thầy bà gì cái loại nó |
Lookup completed in 61,071 µs.