bietviet

thầy dùi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người chuyên kiếm chuyện để xúi giục người này người khác gây xích mích, mâu thuẫn với nhau, để mình ở giữa kiếm lợi không nên nghe theo bọn thầy dùi

Lookup completed in 61,970 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary