bietviet

thầy thuốc nhân dân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N danh hiệu của Nhà nước phong tặng cho thầy thuốc giỏi, có đạo đức, có nhiều cống hiến và có uy tín lớn trong nhân dân

Lookup completed in 100,560 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary