| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| authority, competence, jurisdiction | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quyền xem xét để kết luận và định đoạt một vấn đề theo pháp luật | dự án đã trình lên cơ quan có thẩm quyền |
| N | tư cách, quyền hạn về mặt chuyên môn được thừa nhận để có ý kiến có tính chất quyết định về một vấn đề nào đó | vấn đề này không thuộc thẩm quyền của cơ quan |
Lookup completed in 173,520 µs.