bietviet

thẩm quyền

Vietnamese → English (VNEDICT)
authority, competence, jurisdiction
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quyền xem xét để kết luận và định đoạt một vấn đề theo pháp luật dự án đã trình lên cơ quan có thẩm quyền
N tư cách, quyền hạn về mặt chuyên môn được thừa nhận để có ý kiến có tính chất quyết định về một vấn đề nào đó vấn đề này không thuộc thẩm quyền của cơ quan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 442 occurrences · 26.41 per million #3,336 · Intermediate

Lookup completed in 173,520 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary