| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| examine, inspect, survey, investigate, explore | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem xét lại một cách kĩ càng trước khi đưa ra quyết định | hội đồng đang thẩm xét danh sách khen thưởng ~ toà án đang thẩm xét vụ án ~ tôi đã thẩm xét mọi việc |
Lookup completed in 81,457 µs.