| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| even | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị mức bao gồm cả những trường hợp không bình thường, nêu ra để nhấn mạnh làm nổi bật một điều nào đó | đã không giúp được gì, thậm chí còn phá |
Lookup completed in 163,652 µs.