bietviet

thậm thụt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đi lại, ra vào nhiều lần một cách lén lút [thường để làm việc bất chính] chúng nó thậm thụt đi lại với nhau ~ thậm thụt đi đêm về hôm

Lookup completed in 61,336 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary