| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cautious, prudent, careful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót | nói năng thiếu thận trọng ~ thận trọng trong công việc |
Lookup completed in 216,953 µs.