| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ten | |||
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thu thập | to gather | clearly borrowed | 收集 sau1 zaap6 (Cantonese) | 收集, shōu jí(Chinese) |
| Compound words containing 'thập' (59) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thu thập | 1,217 | to collect, gather |
| thập kỷ | 921 | decade |
| thập tự | 272 | cross |
| chữ thập | 194 | cross |
| thập niên | 91 | decade |
| thập phân | 84 | decimal |
| thập bát | 33 | eighteen |
| thập kỉ | 28 | khoảng thời gian từng mười năm một của một thế kỉ, tính từ năm đầu của thế kỉ trở đi |
| thập lục | 27 | sixteen (-stringed instrument) |
| khách thập phương | 22 | pilgrims |
| thập phương | 21 | everywhere, all over the world |
| thập phần | 17 | one hundred percent, totally, completely |
| hồng thập tự | 9 | red cross |
| tam thập lục | 6 | đàn tam thập lục [nói tắt] |
| thập cẩm | 5 | miscellaneous |
| thập toàn | 5 | accomplished, perfect |
| thập ác | 5 | cross |
| số thập phân | 4 | decimal number |
| thập giới | 3 | the ten commandments (of Christianity) |
| thập nhị chi | 2 | the twelve earth’s stems cyclical terms |
| thập điện | 2 | the ten great halls (Buddhist) |
| bát thập | 1 | eighty |
| chữ thập ngoặc | 0 | swastika |
| Chữ Thập Đỏ | 0 | the Red Cross |
| cuối thập niên | 0 | end of a decade |
| hệ thập phân | 0 | decimal system |
| hệ đếm thập phân | 0 | hệ đếm phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mười chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10 |
| hồi đầu thập niên | 0 | at the beginning of the decade |
| hồi đầu thập niên 1960 | 0 | at the beginning of the 1960’s |
| Hội chữ thập đỏ | 0 | tổ chức quốc tế có chức năng và nhiệm vụ cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân phải chịu ảnh hưởng của thiên tai |
| hội chữ thập đỏ | 0 | tổ chức quốc tế có chức năng và nhiệm vụ cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân phải chịu ảnh hưởng của thiên tai |
| Hội Hồng Thập Tự | 0 | Red Cross |
| kéo dài trong nhiền thập niên | 0 | to last, extend for several decades |
| phân số thập phân | 0 | phân số có mẫu số là một luỹ thừa của 10 |
| tam thập lục kế | 0 | thirty-six alternatives |
| tam thập nhi lập | 0 | at thirty, one forms one’s character |
| thu thập dữ liệu | 0 | data acquisition |
| thu thập tri thức | 0 | knowledge acquisition |
| thu thập đến một trình độ | 0 | to reach a degree, level |
| thâu thập | 0 | to gather, collect |
| thâu thập thông tin | 0 | to collect information, data |
| thập bội | 0 | (to increase) tenfold |
| thập can | 0 | the ten heaven’s stems' cyclical terms |
| thập lục huyền | 0 | the sixteen-stringed lyre |
| thập thò | 0 | hesitating, wavering, undecided (whether to go in or out) |
| thập tử nhất sinh | 0 | more dead than alive |
| thập tự chinh | 0 | crusade (any of the military |
| trong mấy thập niên qua | 0 | for, over the last few decades |
| trong nhiều thập niên | 0 | for many decades |
| trong thập niên tới | 0 | in the upcoming, next decade |
| trùng thập | 0 | double ten th day of th lunar month) |
| tứ thập bất hoặc | 0 | at forty one has no more perplexities |
| từ trước đây hai thập niên | 0 | two decades ago |
| vào cuối thập niên | 0 | at the end of the decade |
| vào cuối thập niên này | 0 | at the end of this decade |
| vào thập niên | 0 | in the decade |
| đàn tam thập lục | 0 | Vietnamese chord zither |
| đàn thập lục | 0 | Vietnamese chord zither |
| đệ thập | 0 | tenth |
Lookup completed in 176,163 µs.