bietviet

thập tự chinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
crusade (any of the military
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chiến tranh kéo dài của các tín đồ Công giáo ở châu Âu thời Trung Cổ liên minh lại tiến hành nhằm giải phóng vùng đất thánh khỏi những người Hồi giáo; thường dùng để ví những cuộc chiến tranh được đề xướng ra, thực hiện những liên minh nhằm chống lại cái gì

Lookup completed in 58,558 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary