bietviet

thật

Vietnamese → English (VNEDICT)
true, real, actual, very, (ammunition) live
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hoàn toàn đúng với nội dung, bản chất hoặc tên gọi nhà văn Anh Đức tên thật là Bùi Đức Ái ~ hàng thật hàng giả lẫn lộn
A đúng y như đã có, đã xảy ra trong thực tế, chứ không thêm bớt, không bịa đặt ra nói thật ~ chuyện thật mà như bịa ~ nói đùa mà cứ tưởng thật
A ngay thẳng, có thế nào thì bộc lộ thế ấy, không dối trá, không giả tạo yêu thật lòng ~ thật bụng giúp đỡ
R từ biểu thị mức độ hoàn toàn đầy đủ để có thể thấy rất rõ, không có gì còn phải nghi ngờ gọi thật to ~ quét dọn thật sạch sẽ
I từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cao của tính chất hay trạng thái mà người nói nhận thấy rất rõ và như muốn trao đổi, thông báo cho người đối thoại chiếc áo đẹp thật ~ chết thật, tôi quên bẵng đi mất
I từ biểu thị ý khẳng định về một việc qua thực tế thấy đúng như vậy, phải thừa nhận, không có gì còn phải nghi ngờ tưởng nó chỉ nói doạ thế thôi, ai ngờ nó làm thật ~ quả có thế thật ~ đúng thật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,421 occurrences · 144.65 per million #832 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thật true probably borrowed 實 sat6 (Cantonese) | *źǝt (實, shí)(Old Chinese)

Lookup completed in 174,998 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary