| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| true, real, actual, very, (ammunition) live | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hoàn toàn đúng với nội dung, bản chất hoặc tên gọi | nhà văn Anh Đức tên thật là Bùi Đức Ái ~ hàng thật hàng giả lẫn lộn |
| A | đúng y như đã có, đã xảy ra trong thực tế, chứ không thêm bớt, không bịa đặt ra | nói thật ~ chuyện thật mà như bịa ~ nói đùa mà cứ tưởng thật |
| A | ngay thẳng, có thế nào thì bộc lộ thế ấy, không dối trá, không giả tạo | yêu thật lòng ~ thật bụng giúp đỡ |
| R | từ biểu thị mức độ hoàn toàn đầy đủ để có thể thấy rất rõ, không có gì còn phải nghi ngờ | gọi thật to ~ quét dọn thật sạch sẽ |
| I | từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cao của tính chất hay trạng thái mà người nói nhận thấy rất rõ và như muốn trao đổi, thông báo cho người đối thoại | chiếc áo đẹp thật ~ chết thật, tôi quên bẵng đi mất |
| I | từ biểu thị ý khẳng định về một việc qua thực tế thấy đúng như vậy, phải thừa nhận, không có gì còn phải nghi ngờ | tưởng nó chỉ nói doạ thế thôi, ai ngờ nó làm thật ~ quả có thế thật ~ đúng thật |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thật | true | probably borrowed | 實 sat6 (Cantonese) | *źǝt (實, shí)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'thật' (66) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sự thật | 767 | fact, truth, veracity |
| thật sự | 714 | (in) truth, (in) reality; real, reality, actual |
| thật là | 264 | really, quite, truly |
| thật ra | 237 | actually, in reality |
| có thật | 141 | to be true |
| thật vậy | 96 | in reality |
| chân thật | 56 | frank, candid, truthful, honest, genuine, true |
| quả thật | 55 | truly, really, indeed |
| thành thật | 42 | frank, honest, sincere, truthful |
| nói thật | 30 | to speak the truth, be serious, mean what one says |
| thật thà | 27 | sincere, honest, truthful |
| thành sự thật | 18 | to become real, true, a reality |
| thật lòng | 8 | really, truly (feel that) |
| thú thật | 7 | to confess the truth |
| thật chặt | 7 | very tight, very close |
| tuổi thật | 5 | real age |
| kỳ thật | 4 | actually, in reality, in actuality |
| sự chân thật | 4 | sincerity, genuineness, frankness |
| thật tâm | 4 | be sincere |
| thật tình | 3 | honest, frank, sincere |
| tình thật | 3 | in truth, as a matter of fact sincere feeling |
| hàng thật | 2 | real goods |
| đích thật | 2 | real, true |
| ngay thật | 1 | sincere, honest, candid |
| bóp méo sự thật | 0 | to twist, distort the truth |
| bưng bít sự thật | 0 | to cover up, hide the truth |
| che đậy sự thật | 0 | to cover up the truth |
| chết thật | 0 | như chết [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| hay thật | 0 | very interesting |
| hiện thật | 0 | realistic; realism |
| kinh hoảng thật sự | 0 | really scared, very frightened |
| kỳ lạ thật | 0 | strangely enough, strange to say |
| làm chơi ăn thật | 0 | money for jam, money for old rope |
| lạ thật | 0 | really strange |
| một sự thật không thể chối cãi | 0 | an undeniable, irrefutable truth |
| ngon thật | 0 | really good |
| nói gần nói xa không qua nói thật | 0 | it’s best not to beat around the bush, best to get to the point |
| nói ra một sự thật | 0 | to speak the truth, tell the truth |
| nói thật với | 0 | to be honest with, tell sb the truth |
| nửa đùa nửa thật | 0 | half serious, half joking |
| phải thú thật là | 0 | to have to admit that |
| quả thật chí lý | 0 | very right, completely correct |
| sang thật | 0 | really fancy, very fancy |
| suy nghĩ thật mau | 0 | to think (very) fast |
| sự thật lưu lại trong ta | 0 | the truth is within us |
| sự thật sẽ ra ánh sáng | 0 | the truth will come out (come to light) |
| thiếu thành thật | 0 | insincere, lacking in sincerity |
| thành thật biết ơn | 0 | genuinely grateful |
| thành thật mà nói | 0 | to tell the truth |
| thật bụng | 0 | frank, sincere |
| thật giá | 0 | real price |
| thật kỹ | 0 | very carefully |
| thật lớn | 0 | really big |
| thật lực | 0 | [làm việc gì] bằng tất cả sức lực, khả năng của mình, không còn có thể hơn nữa |
| thật mau | 0 | very quickly, very fast |
| thật sao | 0 | really, is that so? |
| thật thế | 0 | it is true (that) |
| thật à | 0 | really?, is that so?, do you mean that? |
| to thật là to | 0 | really big |
| trong thời gian thật ngắn | 0 | in a very short period of time |
| trở thành sự thật | 0 | to become reality |
| tên thật là | 0 | whose real name is |
| tưởng thật | 0 | to believe something is true |
| ánh sáng của sự thật | 0 | a ray of truth |
| đúng thật | 0 | really true, exactly right |
| đầu đạn thật | 0 | live warhead |
Lookup completed in 174,998 µs.