bietviet

thật lực

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R [làm việc gì] bằng tất cả sức lực, khả năng của mình, không còn có thể hơn nữa làm thật lực ~ chạy thật lực mà vẫn không kịp

Lookup completed in 58,745 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary