| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| actually, in reality | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là sự thật và nó có phần trái với điều vừa nói đến hoặc với điều người ta vẫn thường nghĩ | thật ra anh ta cũng là một người tốt |
Lookup completed in 172,186 µs.