bietviet

thắng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) brake (pedal); to stop, brake, harness; (2) to win, conquer; victory, conquest
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phanh đứt dây thắng ~ thắng xe lại
V đun nóng cho đường chảy tan ra mẹ đang thắng nước hàng ~ thắng mật
V rán [mỡ] bà đang thắng mỡ
V đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe thắng xe ~ "Ngựa ô anh thắng kiệu vàng, Anh tra khớp bạc đưa nàng về dinh." (Cdao)
V mặc, diện quần áo đẹp hôm nay, nó thắng bộ quần áo mới
V giành được phần hơn trong một cuộc đọ sức, thi tài anh ấy đã thắng trận này ~ đội nhà đã thắng vẻ vang
V khắc phục được, chế ngự được, vượt qua được khó khăn thử thách nông dân thắng được đói nghèo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,267 occurrences · 135.45 per million #899 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chiến thắng the victory clearly borrowed 戰勝 zin3 sing3 (Cantonese) | 戰勝, zhàn shèng(Chinese)

Lookup completed in 173,418 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary