| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) brake (pedal); to stop, brake, harness; (2) to win, conquer; victory, conquest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phanh | đứt dây thắng ~ thắng xe lại |
| V | đun nóng cho đường chảy tan ra | mẹ đang thắng nước hàng ~ thắng mật |
| V | rán [mỡ] | bà đang thắng mỡ |
| V | đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe | thắng xe ~ "Ngựa ô anh thắng kiệu vàng, Anh tra khớp bạc đưa nàng về dinh." (Cdao) |
| V | mặc, diện quần áo đẹp | hôm nay, nó thắng bộ quần áo mới |
| V | giành được phần hơn trong một cuộc đọ sức, thi tài | anh ấy đã thắng trận này ~ đội nhà đã thắng vẻ vang |
| V | khắc phục được, chế ngự được, vượt qua được khó khăn thử thách | nông dân thắng được đói nghèo |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chiến thắng | the victory | clearly borrowed | 戰勝 zin3 sing3 (Cantonese) | 戰勝, zhàn shèng(Chinese) |
| Compound words containing 'thắng' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chiến thắng | 4,499 | to win victory over, triumph over; victory |
| thắng lợi | 771 | victory, success |
| thắng trận | 203 | to win a battle, struggle |
| thắng cảnh | 119 | scenic spot |
| thắng bại | 105 | victory or defeat, success or failure |
| thừa thắng | 105 | thừa lúc đang ở vào thế thắng |
| đánh thắng | 105 | to conquer, defeat, strike down |
| đại thắng | 89 | thắng to, thắng lợi lớn [trong chiến đấu] |
| danh thắng | 64 | tourist attraction |
| toàn thắng | 55 | complete victory |
| thắng thế | 52 | to have the advantage, gain ground |
| quyết thắng | 32 | set one’s mind on victory (success) |
| bách thắng | 17 | |
| đắc thắng | 17 | victorious |
| tất thắng | 11 | nhất định sẽ chiến thắng, không thể khác được |
| hiếu thắng | 10 | aggressive, ambitious |
| thắng tích | 7 | scenic spot (of historical interest) |
| háo thắng | 6 | ambitious |
| sự thắng lợi | 6 | success |
| sự thắng thế | 6 | advantage |
| hùng thắng | 3 | danger spot |
| thắng cử | 2 | to win an election |
| thắng bộ | 1 | to dress up |
| thắng địa | 1 | land of scenic beauty |
| đường thắng | 1 | Caramel |
| ưu thắng | 1 | preponderant, prevailing |
| bàn thắng bạc | 0 | bàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất [của môn bóng đá] và vẫn dẫn trước cho đến hết hiệp đấu thì được công nhận là thắng [không cần phải thi đấu tiếp hiệp phụ thứ hai] |
| bàn thắng vàng | 0 | bàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp đấu phụ [của môn bóng đá] thì được công nhận là thắng [dừng ngay trận đấu, không cần phải thi đấu tiếp] |
| bàn đạp thắng chân | 0 | brake (pedal) |
| bất phân thắng bại | 0 | drawn |
| bộ thắng | 0 | brakes, set of brakes (on a car) |
| hệ thống thắng | 0 | brake system |
| mang thắng lợi | 0 | to win a victory |
| một thắng lợi đối với Việt Nam | 0 | a victory for Vietnam |
| sự háo thắng | 0 | ambition |
| thúng thắng | 0 | như húng hắng |
| thắng cuộc | 0 | to win the game, win or carry the day |
| thắng lợi vẻ vang | 0 | glorious victory |
| thắng thầu | 0 | như trúng thầu |
| thắng trong cuộc cạnh tranh | 0 | to win in a competition |
| thắng xe | 0 | to stop a car, put on the brakes |
| đưa đến chiến thắng | 0 | to lead to victory |
| đạp thắng | 0 | to hit the brakes, step on the brakes, put on the brakes |
| đạt thắng lợi | 0 | to achieve victory, success |
Lookup completed in 173,418 µs.