| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| victory, success | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giành được phần thắng trong đấu tranh, hoặc đạt được kết quả tốt đẹp trong một hoạt động đòi hỏi nhiều nỗ lực | cuộc đàm phán đã thắng lợi ~ cuộc kháng chiến của chúng ta thắng lợi vẻ vang |
| N | kết quả giành được, đạt được trong tranh đấu hay trong hoạt động đòi hỏi nhiều nỗ lực | giành được nhiều thắng lợi |
Lookup completed in 156,870 µs.