bietviet

thắng lợi

Vietnamese → English (VNEDICT)
victory, success
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giành được phần thắng trong đấu tranh, hoặc đạt được kết quả tốt đẹp trong một hoạt động đòi hỏi nhiều nỗ lực cuộc đàm phán đã thắng lợi ~ cuộc kháng chiến của chúng ta thắng lợi vẻ vang
N kết quả giành được, đạt được trong tranh đấu hay trong hoạt động đòi hỏi nhiều nỗ lực giành được nhiều thắng lợi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 771 occurrences · 46.07 per million #2,299 · Intermediate

Lookup completed in 156,870 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary