bietviet

thẳng

Vietnamese → English (VNEDICT)
straight, direct
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A theo một hướng nhất định, không một chỗ, một lúc nào chệch, không cong, không gãy gập sống mũi cao và thẳng ~ mắt nhìn thẳng về phía trước ~ thẳng hướng nam mà đi
A không kiêng nể, không che giấu, không úp mở, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng những điều mình nghĩ nói thẳng ~ tính rất thẳng, có gì không vừa ý là nói ngay
A [làm việc gì] liên tục, liền một mạch từ đầu đến cuối, không một lúc nào ngừng nghỉ, gián đoạn hay bị cản trở xe lao thẳng xuống vực sâu ~ xông thẳng vào nhà
A [làm việc gì] trực tiếp, không qua một khâu trung gian nào cả nói thẳng vào mặt ~ trình bày thẳng với giám đốc
A [hành động] ngay và dứt khoát, không chần chừ quay đầu đi thẳng ~ ăn xong thì chuồn thẳng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,222 occurrences · 73.01 per million #1,595 · Intermediate

Lookup completed in 316,181 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary