| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| straight, direct | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | theo một hướng nhất định, không một chỗ, một lúc nào chệch, không cong, không gãy gập | sống mũi cao và thẳng ~ mắt nhìn thẳng về phía trước ~ thẳng hướng nam mà đi |
| A | không kiêng nể, không che giấu, không úp mở, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng những điều mình nghĩ | nói thẳng ~ tính rất thẳng, có gì không vừa ý là nói ngay |
| A | [làm việc gì] liên tục, liền một mạch từ đầu đến cuối, không một lúc nào ngừng nghỉ, gián đoạn hay bị cản trở | xe lao thẳng xuống vực sâu ~ xông thẳng vào nhà |
| A | [làm việc gì] trực tiếp, không qua một khâu trung gian nào cả | nói thẳng vào mặt ~ trình bày thẳng với giám đốc |
| A | [hành động] ngay và dứt khoát, không chần chừ | quay đầu đi thẳng ~ ăn xong thì chuồn thẳng |
| Compound words containing 'thẳng' (59) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| căng thẳng | 800 | tense, tight, strained, stressed; tension, stress; to become tense, strained |
| thẳng đứng | 291 | vertical |
| đường thẳng | 217 | straight line |
| thẳng thắn | 151 | straightforward |
| đi thẳng | 82 | to go straight on |
| thẳng hàng | 62 | in a straight line |
| ngay thẳng | 54 | straightforward, honest |
| thẳng thừng | 50 | blunt, without mercy, without restraint |
| đứng thẳng | 49 | to hold oneself erect, stand up straight |
| thẳng tay | 46 | to punish severely, without mercy |
| nói thẳng | 45 | to speak frankly, openly, directly, plainly |
| cánh thẳng | 18 | orthopteran |
| thẳng góc | 16 | perpendicular |
| thẳng tính | 8 | có tính thẳng thắn, hay nói thẳng |
| tiến thẳng | 6 | to move straight towards |
| chết thẳng cẳng | 1 | as dead as a doornail |
| thẳng băng | 1 | perfectly straight; to cross, pass, go between |
| thẳng cánh | 1 | without restraint |
| thẳng giấc | 1 | sound, soundly |
| thẳng đơ | 1 | bolt |
| thủng thẳng | 1 | chậm rãi, từ từ, tỏ ra như không có gì cần phải vội vàng cả |
| đoạn thẳng | 1 | line segment |
| bay lên theo đường thẳng đứng | 0 | zoom |
| bánh xe khía răng thẳng | 0 | spur gear |
| bầu không khí căng thẳng | 0 | a tense atmosphere |
| bị đàn áp thẳng tay | 0 | to be severely repressed |
| chĩa thẳng vào | 0 | to aim directly at |
| căng thẳng truyền thống giữa hai nước | 0 | (a history of) strained relations between 2 nations |
| căng thẳng đang lên cao | 0 | tensions are rising |
| gây căng thẳng | 0 | to cause, create tension |
| gây thêm căng thẳng | 0 | to increase tension(s) |
| khai thẳng thắn | 0 | to declare clearly, straightforwardly |
| khối lăng trụ thẳng | 0 | right prism |
| máy bay lên thẳng | 0 | xem máy bay trực thăng |
| mối căng thẳng | 0 | tension |
| ngồi thẳng người | 0 | to sit up straight |
| ngồi thẳng người lên | 0 | to sit up straight |
| nhìn thẳng vào | 0 | to look directly at |
| nhìn thẳng vào mắt | 0 | to look directly into (sb’s) eyes |
| nhút nhát không dám nói thẳng | 0 | to be too timid to speak up |
| như thẳng hàng | 0 | in a straight line |
| ruột thẳng | 0 | rectum |
| thẳng cẳng | 0 | with out-stretched legs |
| thẳng ruột ngựa | 0 | tả tính người có sao nói vậy, không chút kiêng nể gì |
| thẳng thớm | 0 | (southern dialect) upright |
| thẳng tuồn tuột | 0 | như thẳng tuột [nhưng ý mức độ cao] |
| thẳng tuột | 0 | straight |
| thẳng tắp | 0 | thẳng thành một đường dài, đều đặn |
| thẳng vào | 0 | straight into |
| thẳng đuồn đuột | 0 | thẳng đuột một đường, trông cứng và thô |
| thẳng đuỗn | 0 | thẳng và cứng đờ ra, trông không tự nhiên, không mềm mại |
| thẳng đuột | 0 | perfectly straight |
| tiến thẳng tới | 0 | to move towards, head towards |
| tình trạng căng thẳng | 0 | a tense situation |
| uốn thẳng | 0 | to straighten out |
| xuyên thẳng | 0 | straight through |
| áp dụng thẳng đến | 0 | applied directly to |
| đi thẳng vào | 0 | to go straight into |
| đổ thẳng xuống sông và biển | 0 | to spill directly into rivers and oceans |
Lookup completed in 316,181 µs.