| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| perfectly straight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo | thân cau thẳng đuột ~ người thẳng đuột như khúc gỗ |
| A | [tính tình, cách nói năng] quá thẳng thắn, bộc trực đến mức thái quá | nói thẳng đuột, chẳng nể nang ai |
Lookup completed in 63,689 µs.