| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| straight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thẳng một đường, hoàn toàn không có chỗ nào quanh co | đi thẳng tuột một đường |
| A | [lối nói năng] rất thẳng thắn, không e dè, không quanh co, úp mở | trình bày thẳng tuột ~ nói thẳng tuột, không cần úp mở |
Lookup completed in 66,420 µs.