bietviet

thẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
badge, card
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mảnh tre, gỗ, giấy, v.v. dẹp và mỏng, dùng để ghi hay đánh dấu điều gì trọng tài phạt thẻ đỏ ~ đầu năm đi rút thẻ
N giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn thẻ nhà báo ~ thẻ cử tri
N từ dùng để chỉ từng đơn vị vật nhỏ có hình dẹp và mỏng [trông giống như cái thẻ tre] thẻ mạ ~ mua mấy thẻ hương ~ gãy mất hai thẻ xương sườn
N miếng plastic có kích thước tiêu chuẩn, trên mặt có dải băng từ ghi thông tin về thẻ và chủ thẻ, thường do ngân hàng phát hành để phục vụ trong các giao dịch thanh toán tự động thẻ ATM ~ thanh toán bằng thẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,050 occurrences · 62.74 per million #1,805 · Intermediate

Lookup completed in 152,631 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary