bietviet

thẻ ghi nợ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thẻ sử dụng để mua hàng hoá hay dịch vụ, số tiền của mỗi lần giao dịch sẽ được khấu trừ vào tài khoản của chủ thẻ [thông qua thiết bị điện tử] và đồng thời sẽ chuyển ngay lập tức vào tài khoản của nơi bán hàng hoặc nơi cung cấp dịch vụ

Lookup completed in 58,405 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary