bietviet

thẻ thanh toán

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thẻ do ngân hàng phát hành dùng để thanh toán [không bằng tiền mặt] khi mua hàng hoá, dịch vụ tại các điểm chấp nhận thanh toán bằng thẻ, hoặc dùng để rút tiền mặt thông qua máy ATM, nói chung

Lookup completed in 64,597 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary