bietviet

thế

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) manner, way, fashion, position, situation, posture; (2) so, thus, like that, such
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đời, thế gian miệng thế cười chê
N chỗ, vị trí tạo thành điều kiện chung có lợi hay không có lợi cho một hoạt động nào đó của con người thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ ~ lựa thế để đặt đòn bẩy ~ thế võ hiểm
N tổng thể nói chung các mặt tạo nên sức mạnh hay điều kiện thuận lợi cho một hoạt động nào đó của con người thế yếu nên địch không lại ~ lật ngược thế cờ ~ cậy thế làm càn ~ thừa thế xông lên
V đưa cái khác có cùng chức năng vào chỗ của cái hiện đang thiếu hoặc đang muốn loại bỏ đi để có thể coi như không còn thiếu nữa chị thế cái bàn khác vào
V giao cho làm tin để vay tiền anh ta thế ruộng để lấy tiền ~ thế vợ đợ con ~ nó thế ngôi nhà
P từ dùng để chỉ điều đã biết hoặc coi như đã biết [vì vừa được nói đến], hay đang là thực tế ở ngay trước mắt nói thế cũng phải ~ cứ thế mà làm
I từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể gắn liền với hiện thực đã biết hoặc đang liên quan trực tiếp của điều muốn nói, muốn hỏi cái quái gì thế? ~ thế tôi đi nhé! ~ đi đâu mà về khuya thế?
I từ biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận ra mức độ cao của một thuộc tính trực tiếp tác động đến mình hoặc của một trạng thái tình cảm của chính mình trời, sao lại nóng thế! ~ con cái nhà ai mà hư thế không biết!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,110 occurrences · 185.82 per million #636 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thế giới the world clearly borrowed 世界 sai3 gaai3 (Cantonese) | shì jiè (世界)(Chinese)

Lookup completed in 188,402 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary