bietviet

thế giới

Vietnamese → English (VNEDICT)
world, universe
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những gì [thường chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng] tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, trong mối quan hệ với nhận thức của con người thế giới vật chất ~ nhận thức và cải tạo thế giới
N Trái Đất, về mặt là nơi toàn thể loài người đang sinh sống bản đồ thế giới ~ các nước trên thế giới ~ đi khắp thế giới
N xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội và cộng đồng người khác thế giới tư bản
N phạm vi, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các phạm vi, lĩnh vực khác thế giới nội tâm của nhân vật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 12,196 occurrences · 728.69 per million #138 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thế giới the world clearly borrowed 世界 sai3 gaai3 (Cantonese) | shì jiè (世界)(Chinese)

Lookup completed in 170,270 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary