thế giới
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| world, universe |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tổng thể nói chung những gì [thường chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng] tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, trong mối quan hệ với nhận thức của con người |
thế giới vật chất ~ nhận thức và cải tạo thế giới |
| N |
Trái Đất, về mặt là nơi toàn thể loài người đang sinh sống |
bản đồ thế giới ~ các nước trên thế giới ~ đi khắp thế giới |
| N |
xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội và cộng đồng người khác |
thế giới tư bản |
| N |
phạm vi, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các phạm vi, lĩnh vực khác |
thế giới nội tâm của nhân vật |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thế giới |
the world |
clearly borrowed |
世界 sai3 gaai3 (Cantonese) | shì jiè (世界)(Chinese) |
Lookup completed in 170,270 µs.