| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| power, force, influence, authority | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội hay cương vị cá nhân mà có | thế lực của đồng tiền ~ có thế lực lớn trong vùng |
| N | lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ | thế lực phong kiến đã sụp đổ |
Lookup completed in 175,575 µs.