bietviet

thế lực

Vietnamese → English (VNEDICT)
power, force, influence, authority
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội hay cương vị cá nhân mà có thế lực của đồng tiền ~ có thế lực lớn trong vùng
N lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ thế lực phong kiến đã sụp đổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 657 occurrences · 39.25 per million #2,545 · Intermediate

Lookup completed in 175,575 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary