thế nào
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| how; whatever it is, at any rate |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
tổ hợp biểu thị có một điều muốn hỏi [chỉ dùng nói với người ngang hàng hoặc người dưới] |
thế nào, lại không đi à? ~ thế nào, có đồng ý không thì bảo? |
| X |
tổ hợp thường dùng để hỏi cho rõ hơn về một tình trạng, trạng thái, tính chất, cách thức nào đó đã biết nhưng không được biết cụ thể |
sức khoẻ dạo này thế nào? ~ vụ việc ấy thế nào rồi? |
| X |
tổ hợp dùng để chỉ một tình trạng, tính chất có gì đó không hay, không bình thường, nhưng khó nói cho rõ ra được |
ừ thì ừ nhưng vẫn thấy ngài ngại thế nào ấy! |
| X |
tổ hợp dùng để chỉ bất cứ một tình trạng, trạng thái, tính chất, cách thức, mức độ nào |
thế nào cũng được ~ hôm đó thế nào tôi cũng đến dự |
Lookup completed in 173,994 µs.