| Compound words containing 'thể' (201) |
| word |
freq |
defn |
| có thể |
49,075 |
can, perhaps, maybe, may, might, could |
| không thể |
7,877 |
cannot |
| thể hiện |
4,009 |
interpretation; to interpret, express, show |
| cơ thể |
3,763 |
organism, body |
| cụ thể |
2,364 |
concrete, tangible, explicit; in particular |
| thể thao |
2,270 |
sport |
| cá thể |
1,334 |
Individual |
| biến thể |
1,015 |
variant, allophone, allomorph |
| quần thể |
1,015 |
population |
| vật thể |
908 |
body, object |
| tổng thể |
679 |
general, overall |
| chuyển thể |
612 |
to adapt |
| tinh thể |
583 |
crystal, crystalline, fine glass |
| tập thể |
577 |
collective, communal, group |
| giải thể |
498 |
to disintegrate, disband, dissolve |
| thực thể |
420 |
entity |
| thể chất |
404 |
matter, material, substance, constitution |
| thi thể |
380 |
corpse, dead body |
| thụ thể |
346 |
receptor |
| nhiễm sắc thể |
286 |
chromosome |
| thể thức |
284 |
manner, form, volume, capacity |
| thể chế |
280 |
institution, system |
| toàn thể |
270 |
all, entire, whole |
| thiên thể |
254 |
heavenly body |
| thể tích |
254 |
volume |
| thể dục |
249 |
exercises, gymnastics, physical education |
| thân thể |
214 |
body |
| như thể |
186 |
Like |
| kháng thể |
183 |
antibody |
| chủ thể |
181 |
main organ, essential part-subject |
| một thể |
175 |
at the same time, on the same occasion |
| tập thể dục |
140 |
to exercise (physical) |
| thể xác |
121 |
phần vật chất, phần xác của con người, phân biệt với phần tinh thần, phần hồn |
| chính thể |
118 |
policy, government |
| thể lực |
117 |
sức lực của cơ thể con người |
| đoàn thể |
117 |
body, organization, society, union; communal |
| lập thể |
94 |
xem chủ nghĩa lập thể |
| hình thể |
93 |
form, figure, likeness, composition |
| bản thể |
84 |
essence, nature |
| trọng thể |
79 |
solemn, serious |
| không thể nào |
72 |
in no way, cannot |
| thể loại |
64 |
genre, type, kind |
| thể hình |
61 |
corporal punishment; athletic |
| được thể |
53 |
follow up an advantage |
| thánh thể |
39 |
the emperor’s person |
| thể nào |
35 |
tổ hợp dùng để biểu thị ý khẳng định rằng điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra, cho dù tình huống bất cứ ra sao |
| thể trạng |
34 |
trạng thái chung của cơ thể người hoặc súc vật |
| thể thơ |
33 |
form of poetry, poetic form |
| ti thể |
29 |
xem thể sợi |
| đại thể |
27 |
những nét lớn của sự việc, sự vật [nói tổng quát] |
| thủy tinh thể |
25 |
crystalline lens |
| thể lệ |
24 |
rules |
| cụ thể hóa |
21 |
to solidify, make concrete |
| thể theo |
21 |
[cấp trên có thẩm quyền] dựa theo yêu cầu, nguyện vọng của ai đó [để đáp ứng hay làm việc gì] |
| di thể |
19 |
gene |
| thể dịch |
19 |
humor |
| thể nghiệm |
19 |
experience, instance |
| sự thể |
17 |
matter, affairs |
| thể diện |
15 |
face |
| chẳng thể |
14 |
như không thể [nhưng có ý nhấn mạnh hơn] |
| khu tập thể |
14 |
collective quarter, collective zone |
| vi thể |
13 |
thể rất nhỏ trong chất nguyên sinh của tế bào |
| tam thể |
12 |
tricolor |
| chỉnh thể |
11 |
Perfect whole |
| tinh thể lỏng |
11 |
chất lỏng có các đặc tính vật lí giống như tinh thể, rất nhạy cảm với điện trường hoặc từ trường |
| giản thể |
9 |
to simply, reduce |
| khách thể |
9 |
Object |
| nhân thể |
9 |
at the same time, concurrently, incidentally, by the way |
| thể trọng |
8 |
trọng lượng của cơ thể người hoặc súc vật |
| luôn thể |
7 |
luôn cùng một lúc cho tiện, khi đang có điều kiện |
| quốc thể |
6 |
national prestige |
| thể khảm |
6 |
chimera |
| thể chế hóa |
5 |
to institutionalize |
| tập thể hóa |
5 |
to collectivize |
| cơ thể học |
4 |
anatomy (field of study) |
| thuỷ tinh thể |
4 |
khối chất keo trong suốt có vỏ bọc hình thấu kính hội tụ, nằm trong cầu mắt, có chức năng phồng lên hay dẹt xuống để điều tiết cho mắt có thể nhìn gần hoặc xa được rõ |
| thể thống |
4 |
fixed rule of conduct, conventional trend |
| văn thể |
4 |
literary form, genre, type |
| bản thể học |
3 |
ontology |
| cụ thể hoá |
3 |
làm cho trở thành cụ thể, rõ ràng, dễ hiểu |
| nhục thể |
3 |
body, flesh |
| thể cách |
3 |
manner, way |
| tiện thể |
3 |
by the way, incidentally |
| vi tinh thể |
3 |
microcrystal |
| luyện tập thể dục |
2 |
to exercise, work out (physical) |
| ngọc thể |
2 |
your person |
| nhị thể |
2 |
two-colored |
| thể tài |
2 |
materials; genre, manner, style |
| thể tạng |
2 |
constitution |
| đâu có thể |
2 |
cannot |
| bản thể luận |
1 |
ontologism |
| giữ thể diện |
1 |
to save face |
| long thể |
1 |
the person of the emperor |
| lõa thể |
1 |
naked body |
| mèo tam thể |
1 |
mèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng |
| nhiễm thể |
1 |
chromosome |
| an ninh thực thể |
0 |
physical security |
| biền thể |
0 |
parallel constructions |
| bằng chứng cụ thể |
0 |
concrete proof, evidence |
| bị giải thể |
0 |
to be dissolved |
| chuột tam thể |
0 |
xem chuột lang |
| chính thể lập hiến |
0 |
constitutional government |
| chính thể đại nghị |
0 |
representative government |
| chúng ta không thể làm một mình nổi |
0 |
we can’t do it ourselves, by ourselves |
| chưa thể kiểm chứng |
0 |
unconfirmed, unverified |
| chẳng ai có thể tin được |
0 |
no one would believe |
| chủ nghĩa lập thể |
0 |
trường phái hội hoạ đầu thế kỉ XX, chủ trương thể hiện các sự vật phân tích ra thành những khối hình học đơn giản |
| chữ giản thể |
0 |
simplified word, (Chinese) character |
| cái phần thân thể |
0 |
body part |
| có thể chia các dịch giả thành hai nhóm |
0 |
it’s possible to separate these translators into two groups |
| có thể có được |
0 |
could have |
| có thể hiểu như |
0 |
can be seen as, is similar to |
| có thể kiểm chứng |
0 |
verifiable |
| có thể làm gì |
0 |
what can one do? |
| có thể nói |
0 |
one could say |
| có thể tha thứ được |
0 |
forgivable, pardonable |
| có thể xảy ra |
0 |
can occur, can happen |
| có thể ~ được |
0 |
can, be able |
| có thể được hoán chuyển nhau |
0 |
to be interchangeable |
| cũng có thể |
0 |
also possibly |
| cũng không thể |
0 |
also cannot |
| cả thể |
0 |
luôn một thể, cùng một lúc |
| duy thể |
0 |
realism |
| dân tộc chủ thể |
0 |
xem dân tộc đa số |
| dạng tinh thể |
0 |
crystalline form |
| hiện thể |
0 |
act |
| huấn luyện thể dục |
0 |
physical training |
| hóa học lập thể |
0 |
stereo-chemistry |
| không có thể |
0 |
cannot, may not, be unable to |
| không thể an ủi được |
0 |
inconsolable |
| không thể chấp nhận |
0 |
to be unacceptable, not be able to accept |
| không thể chối cãi |
0 |
undeniable |
| không thể cắt nghĩa được |
0 |
unexplainable |
| không thể giải thích đơn giản |
0 |
cannot be easily explained |
| không thể làm nổi đối với kỹ thuật thời bấy giờ |
0 |
not possible with the technology at that time |
| không thể ngờ được |
0 |
beyond doubt |
| không thể nói được |
0 |
can’t say, be unable to say |
| không thể thiếu |
0 |
indispensable |
| không thể thiếu được |
0 |
indispensable |
| không thể thấy bằng mắt được |
0 |
cannot be seen by the naked eye |
| không thể tranh luận |
0 |
indisputable |
| không thể tránh |
0 |
unavoidable, inescapable |
| không thể đoán trươc |
0 |
unpredictability |
| không thể được |
0 |
impossible, not possible |
| kết quả cụ thể |
0 |
tangible result |
| loa lập thể |
0 |
stereo speaker |
| màn hình tinh thể lỏng |
0 |
LCD - Liquid Crystal Display |
| mèo nhị thể |
0 |
mèo có bộ lông có hai màu, thường là vàng và trắng |
| một sự thật không thể chối cãi |
0 |
an undeniable, irrefutable truth |
| nghênh tiếp trọng thể một đơn vị khách quý |
0 |
to welcome and entertain solemnly a guest of honor |
| nguyệt thể |
0 |
lunar topography |
| nhu cầu không thể thiếu |
0 |
indispensable requirement, need; sine qua non |
| nhà tập thể |
0 |
tenement house |
| nhất thể |
0 |
integrity |
| nhất thể hoá |
0 |
làm cho trở thành một thể thống nhất |
| những kẻ có thể là khủng bố |
0 |
possible terrorist |
| nông trang tập thể |
0 |
a kolkhoz |
| nơi tập luyện thể thao |
0 |
gymnasium |
| phong thể |
0 |
decorum |
| phần thân thể |
0 |
body part |
| quá thể |
0 |
extremely, too |
| rất có thể |
0 |
most likely, very likely |
| rất có thể là |
0 |
it’s very likely that |
| sao nó có thể làm một việc như thế |
0 |
how could he do such a thing |
| sẽ không thể nào |
0 |
will not be able to |
| số cụ thể |
0 |
concrete, exact number |
| thế không thể |
0 |
whether possible or not |
| thể chế dân chủ |
0 |
democratic system |
| thể chế độc tài |
0 |
dictatorial system |
| thể dục dụng cụ |
0 |
exercises on the apparatus, apparatus work |
| thể dục nhịp điệu |
0 |
môn thể dục có tính nghệ thuật, các động tác được kết hợp thành bài hoàn chỉnh và thể hiện theo nhịp điệu của âm nhạc |
| thể dục thẩm mĩ |
0 |
môn thể dục luyện tập hình thể bằng các nhóm bài tập tay không hoặc tập với dụng cụ nhằm phát triển cơ bắp toàn thân, làm đẹp cơ thể và nâng cao sức khoẻ của con người |
| thể dục thẩm mỹ |
0 |
xem thể dục thẩm mĩ |
| thể dục thể hình |
0 |
body-building |
| thể hiện tình yêu |
0 |
to show, express one’s love |
| thể liên hệ với nhau |
0 |
to be related to each other, be interrelated, be linked, be connected |
| thể lượng |
0 |
tolerant |
| thể môn |
0 |
portico |
| thể nhiễm sắc |
0 |
xem nhiễm sắc thể |
| thể nhân |
0 |
natural person |
| thể phách |
0 |
body and soul |
| thể sợi |
0 |
tập hợp các sợi cấu tạo nên một cơ thể nấm |
| thể tình |
0 |
understand someone’s situation, feel (for) |
| thể tường |
0 |
dike |
| thể tất |
0 |
to forgive |
| tinh thể học |
0 |
khoa học nghiên cứu các tinh thể và trạng thái kết tinh của vật chất |
| toàn thể chúng ta |
0 |
all of us |
| toàn thể chúng ta đều |
0 |
all of us |
| trọng lượng cơ thể |
0 |
body weight |
| tập thể hoá |
0 |
chuyển đổi hình thức sản xuất từ cá thể trở thành tập thể |
| tập thể lãnh đạo |
0 |
collective leadership |
| việc có thể làm hôm nay không nên hoãn lại ngày mai |
0 |
never put off until tomorrow what you can do today |
| vấn đề cụ thể |
0 |
concrete problem, issue |
| vẫn không thể |
0 |
still cannot |
| xác định cụ thể |
0 |
to define clearly, specifically |
| ăn thể |
0 |
to take an oath, swear brotherhood |
| điều không thể tránh |
0 |
something unavoidable, inescapable |
| đèn tinh thể |
0 |
transistor |
| đĩa tinh thể |
0 |
wafer (silicon) |
| đơn thể |
0 |
module |
| ở nửa dưới thân thể |
0 |
in the lower part of the body |
Lookup completed in 178,121 µs.