bietviet

thể

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) body, group; (2) ability, capability; (3) card
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trạng thái tồn tại của vật chất, được phân biệt theo hình dạng và thể tích tuỳ thuộc hay không tuỳ thuộc vào vật chứa thể rắn ~ nước ở thể lỏng ~ thể khí
N hình thức sáng tác văn, thơ theo những quy cách nhất định thể thơ lục bát ~ bài báo được viết theo thể phóng sự điều tra
N hình thức biểu hiện của sự vật, hiện tượng, nhìn một cách tổng quát con người là một thể thống nhất ~ bị chấn thương não ở thể nhẹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,604 occurrences · 155.58 per million #761 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thân thể the body clearly borrowed 设体 cit3 tai2 (Cantonese) | 设体, shēn tǐ(Chinese)

Lookup completed in 178,121 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary