bietviet

thể dục nhịp điệu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N môn thể dục có tính nghệ thuật, các động tác được kết hợp thành bài hoàn chỉnh và thể hiện theo nhịp điệu của âm nhạc

Lookup completed in 66,002 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary