| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| interpretation; to interpret, express, show | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biểu lộ, trình bày hoặc miêu tả ra cho mọi người có thể hiểu, cảm nhận hoặc thấy rõ được, bằng một hình thức nào đó | anh ấy đã thể hiện ca khúc của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn |
Lookup completed in 164,612 µs.