| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| understand someone’s situation, feel (for) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thông cảm với tình cảnh mà chiếu cố hoặc lượng thứ cho | vì hoàn cảnh khó khăn quá, mong ông thể tình cho |
Lookup completed in 70,427 µs.