bietviet

thể thao

Vietnamese → English (VNEDICT)
sport
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khoẻ cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định [nói khái quát] đại hội thể thao ~ bóng đá là một môn thể thao được nhiều người ưa thích
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,270 occurrences · 135.63 per million #895 · Core

Lookup completed in 168,683 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary