bietviet

thị

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) market, city; (2) to see; (3) to show, reveal, announce; (4) persimmon-like fruit
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn và mọng, khi chín màu vàng, có mùi rất thơm
N [thường viết hoa] tiếng lót thường dùng giữa họ và tên của nữ giới, để phân biệt với tên của nam giới anh hùng liệt sĩ Võ Thị Sáu
N [thường viết hoa] từ dùng đặt trước một tên riêng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ ở tầng lớp dưới trong xã hội cũ, thường hàm ý coi thường Thị Mầu ~ Thị Nở
P từ dùng để chỉ người phụ nữ ở ngôi thứ ba với ý coi khinh thị đã bị lĩnh án bảy năm tù giam
N thị xã [nói tắt] khắp các huyện, thị trong tỉnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,201 occurrences · 71.76 per million #1,622 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thành thị the town clearly borrowed 城市 sing4 si5 (Cantonese) | 城市, chéng shì(Chinese)
thị tộc the clan clearly borrowed 氏族 si6 zuk6 (Cantonese) | 氏族, shì zú(Chinese)

Lookup completed in 192,532 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary