| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn và mọng, khi chín màu vàng, có mùi rất thơm |
|
| N |
[thường viết hoa] tiếng lót thường dùng giữa họ và tên của nữ giới, để phân biệt với tên của nam giới |
anh hùng liệt sĩ Võ Thị Sáu |
| N |
[thường viết hoa] từ dùng đặt trước một tên riêng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ ở tầng lớp dưới trong xã hội cũ, thường hàm ý coi thường |
Thị Mầu ~ Thị Nở |
| P |
từ dùng để chỉ người phụ nữ ở ngôi thứ ba với ý coi khinh |
thị đã bị lĩnh án bảy năm tù giam |
| N |
thị xã [nói tắt] |
khắp các huyện, thị trong tỉnh |
| Compound words containing 'thị' (146) |
| word |
freq |
defn |
| thị trấn |
5,223 |
town, community |
| đô thị |
4,010 |
city |
| thị trường |
3,150 |
market |
| thị xã |
1,203 |
city, town, village |
| hiển thị |
944 |
to display |
| tiếp thị |
695 |
marketing; to market |
| thị trưởng |
532 |
mayor |
| biểu thị |
515 |
to express |
| chỉ thị |
380 |
directive |
| thành thị |
365 |
city, town |
| đồ thị |
280 |
Graph. sine curve |
| thị thực |
246 |
visa, certify |
| thị giác |
223 |
sight |
| thị lang |
206 |
honorary minister |
| siêu thị |
195 |
supermarket |
| thị chính |
151 |
city or municipal administration |
| thị phần |
138 |
market share |
| thị lực |
130 |
eyesight |
| đô thị hóa |
119 |
to urbanize |
| kỳ thị |
92 |
discrimination; to discriminate, distinguish |
| thị tộc |
89 |
clan |
| thị vệ |
71 |
imperial guard |
| thị hiếu |
63 |
hobby, liking, passion |
| nội thị |
53 |
court servant |
| thị sát |
52 |
to inspect |
| thị độc |
36 |
imperial proof-leader |
| khiếm thị |
35 |
có khiếm khuyết bẩm sinh về thị giác, mất khả năng nhìn hoặc chỉ nhìn được rất kém |
| sự kỳ thị |
34 |
discrimination |
| miệt thị |
32 |
despise, hold in contempt, disdain |
| thị dân |
30 |
burgher, burgess |
| thị giảng |
27 |
royal commentator |
| tòa thị chính |
25 |
city hall |
| khu đô thị |
24 |
khu vực được quy hoạch theo mô hình đô thị thu nhỏ, gồm có hạ tầng cơ sở hiện đại, các công trình công cộng, dịch vụ thương mại, văn hoá và nhà ở cao cấp |
| loạn thị |
22 |
astigmatism |
| cận thị |
21 |
short sighted, myopic |
| giám thị |
21 |
observer, proctor, superintendent |
| thị uy |
21 |
to show off one’s strength or power |
| thị ủy |
21 |
city party committee |
| hoa thị |
15 |
Rose-shaped design, rosette design |
| thị kính |
15 |
eyepiece, lens |
| thị thần |
14 |
chamberlain |
| thị phi |
12 |
[người đời] gièm pha, bàn tán chê bai |
| ám thị |
8 |
implicit; suggestion, hint, insinuation; to suggest, hint, insinuate |
| khinh thị |
7 |
despise, think very little of |
| trọng thị |
7 |
to hold in high esteem |
| quan thị |
6 |
eunuch |
| cáo thị |
5 |
announcement, notice, proclamation |
| thấu thị |
5 |
(of eye) penetrating |
| thị thành |
5 |
cities |
| dấu hoa thị |
4 |
asterisk |
| huấn thị |
3 |
letter of instruction, directives |
| hải thị |
3 |
coastal city |
| thị sảnh |
3 |
town hall |
| thị tứ |
3 |
khu vực dân cư mới hình thành tự phát, thường là quanh các nhà máy, khu công nghiệp lớn mới thành lập, hoạt động kinh tế chủ yếu là thương nghiệp và dịch vụ, có quy mô nhỏ hơn thị trấn |
| tổng giám thị |
3 |
vice-principal, chief or head supervisor |
| tự thị |
3 |
tự đánh giá mình quá cao và coi thường người khác |
| ảo thị |
3 |
optical illusion, trompe d’oeil |
| bãi thị |
2 |
to strike (merchants) |
| song thị |
2 |
diplopia |
| thỉnh thị |
2 |
to request instructions (from) |
| thị tỳ |
2 |
xem thị tì |
| thị uỷ |
2 |
ban chấp hành đảng bộ thị xã |
| đích thị |
2 |
exactly, precisely |
| chất chỉ thị |
1 |
indicator |
| giá thị trường |
1 |
market price, market rate |
| hiểu thị |
1 |
|
| kiến thị |
1 |
to perceive |
| thị tần |
1 |
visual frequency |
| toàn thị |
1 |
all |
| yết thị |
1 |
post, placard |
| biệt thị |
0 |
|
| bảng cáo thị |
0 |
board, bulletin board, billboard |
| bị kỳ thị |
0 |
to be discriminated against, suffer discrimination |
| bộ giám thị |
0 |
monitor |
| chốn thành thị phồn hoa |
0 |
the noisy and gaudy urban areas |
| cơ chế thị trường |
0 |
toàn bộ những cách thức và phương pháp điều tiết nền kinh tế, chủ yếu bằng tác động của quy luật sản xuất, lưu thông hàng hoá và quan hệ thị trường như quan hệ cung cầu, lưu thông tiền tệ, v.v. |
| cựu thị trưởng |
0 |
former mayor |
| do sức ép từ thị trường |
0 |
because of market pressure |
| dân nghèo thành thị |
0 |
the poor of a city |
| dân thành thị |
0 |
townsfolk, townspeople, city dweller |
| dấu thị thực |
0 |
visa |
| dẫn đầu thị trường |
0 |
to lead the market |
| dể ám thị |
0 |
suggestible |
| hiếu thị |
0 |
to exhort |
| huyện thị |
0 |
huyện và thị xã [nói gộp] |
| kinh tế thị trường |
0 |
market economy |
| ky thị nam nữ |
0 |
sexist, discriminate based on gender |
| kì thị |
0 |
phân biệt đối xử do có thành kiến |
| kỳ thị chủng tộc |
0 |
racial discrimination |
| lão thị |
0 |
[mắt ở người có tuổi] không còn nhìn thấy rõ những vật ở gần, do khả năng điều tiết của thuỷ tinh thể giảm sút |
| minh thị |
0 |
clearly |
| mục sở thị |
0 |
thực mục sở thị [nói rút gọn] |
| nghiên cứu thị trường |
0 |
market research |
| nguyên tắc thị trường |
0 |
market principle(s) |
| ngậm hột thị |
0 |
ấp úng, nói không thành tiếng, không nên lời, thường vì lúng túng hay sợ hãi |
| nhà tiếp thị |
0 |
marketer |
| nhóm kỳ thị da trắng |
0 |
white supremacist group |
| nền kinh tế thị trường |
0 |
the foundation, founding of a market economy |
| phương pháp tiếp thị |
0 |
marketing method |
| qui hoạch đô thị |
0 |
xem quy hoạch đô thị |
| quy hoạch đô thị |
0 |
quy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố |
| siêu thị thực vực |
0 |
supermarket |
| sự phát triển đô thị |
0 |
urban development, expansion |
| thiết bị hiển thị |
0 |
display |
| thôi miên ám thị |
0 |
hypnotic suggestion |
| thị dục |
0 |
desire, passion, lust |
| thị giá |
0 |
giá trị chứng khoán hay giá của thị trường chứng khoán, thị trường ngoại tệ hoặc hàng hoá dễ đồng nhất |
| thị hùng |
0 |
make a show of one’s power |
| thị mẹt |
0 |
name given to girls, for fun |
| thị phạm |
0 |
làm động tác mẫu cho người khác xem mà bắt chước, học tập theo |
| thị thực nhập cảnh |
0 |
entry visa, entrance visa |
| thị trường chính |
0 |
main, principle market |
| thị trường chứng khoán |
0 |
stock market |
| thị trường kinh tế |
0 |
market economy |
| thị trường ngoại quốc |
0 |
foreign market |
| thị trường quốc ngoại |
0 |
foreign market |
| thị trường quốc nội |
0 |
domestic market |
| thị trường quốc tế |
0 |
international market |
| thị trường sụt giá |
0 |
bear market |
| thị trường Thượng Hải |
0 |
Shanghai Stock Exchange |
| thị trường tiền tệ |
0 |
currency market, money market |
| thị trường tài chánh |
0 |
financial market |
| thị trường tín dụng |
0 |
credit market |
| thị trường xuất khẩu |
0 |
export market |
| thị trường địa ốc |
0 |
real estate market |
| thị trục |
0 |
visual axis |
| thực sự cầu thị |
0 |
to wholeheartedly seek the truth |
| tiếp thị theo hệ thống |
0 |
network marketing |
| tiếp thị đa tầng |
0 |
multilevel marketing |
| tiểu thị dân |
0 |
petty bourgeoisie |
| trên thị trường |
0 |
on the market |
| trên thị trường quốc tê |
0 |
on the international market |
| trên thị trường tài chánh quốc tế |
0 |
on the international financial market |
| tìm các thị trường mới |
0 |
to look, search for new markets |
| tọa thị |
0 |
to sit idle, remain indiffrent |
| tổng bãi thị |
0 |
general strike (among market merchants) |
| tự kỷ ám thị |
0 |
autosuggestion, self-hypnosis, self-suggestion |
| viễn thị |
0 |
[mắt] chỉ nhìn thấy rõ được những vật ở xa, do bị tật; trái với cận thị |
| vào lúc thị trường đóng cửa |
0 |
at the close of trading, at the end of the market day |
| ám thị tính |
0 |
suggestibility |
| đô thị hoá |
0 |
[quá trình] tập trung dân cư ngày càng đông vào các đô thị và làm nâng cao vai trò của thành thị đối với sự phát triển của xã hội |
| đương kim thị trưởng |
0 |
current mayor |
| đồ thị véc tơ |
0 |
vector diagram |
| đồi thị |
0 |
xem đồi não |
| ư thị |
0 |
because of this |
| ở thị trường tự do |
0 |
on the open market |
Lookup completed in 192,532 µs.