bietviet

thị trường

Vietnamese → English (VNEDICT)
market
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những hoạt động mua bán, trao đổi và lưu thông hàng hoá cơ chế thị trường ~ mở rộng thị trường
N nơi thường xuyên tiêu thụ hàng hoá tranh giành thị trường ~ một thị trường rộng lớn
N phần không gian mà mắt có thể nhìn bao quát được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,150 occurrences · 188.21 per million #626 · Core

Lookup completed in 198,130 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary