bietviet

thịt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) meat, flesh; (2) to kill (an animal)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật thịt lợn ~ hàng thịt nguýt hàng cá (tng)
N phần chính ở bên trong lớp vỏ của quả hay vỏ của thân cây quả xoài cát có thịt thơm và ngọt ~ vàng tâm là loại gỗ thịt vàng, thớ mịn
V làm thịt [nói tắt] mẹ tôi thịt một con gà trống để đãi khách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,309 occurrences · 137.96 per million #878 · Core

Lookup completed in 173,501 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary