| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) meat, flesh; (2) to kill (an animal) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật | thịt lợn ~ hàng thịt nguýt hàng cá (tng) |
| N | phần chính ở bên trong lớp vỏ của quả hay vỏ của thân cây | quả xoài cát có thịt thơm và ngọt ~ vàng tâm là loại gỗ thịt vàng, thớ mịn |
| V | làm thịt [nói tắt] | mẹ tôi thịt một con gà trống để đãi khách |
| Compound words containing 'thịt' (58) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thịt bò | 254 | beef |
| thịt lợn | 151 | pork |
| thịt cừu | 86 | lamb(‘s meat), mutton |
| thịt heo | 61 | pork |
| làm thịt | 50 | giết con vật để lấy thịt ăn |
| thịt nạc | 37 | lean meat |
| thịt nướng | 33 | baked meat, roast meat |
| giết thịt | 30 | to slaughter |
| xác thịt | 28 | flesh, body, sensual, carnal |
| bắp thịt | 25 | muscle |
| da thịt | 21 | skin and flesh |
| thịt bê | 20 | veal |
| ruột thịt | 14 | blood (relation), family |
| thịt thăn | 13 | fillet, tenderloin |
| hàng thịt | 11 | butcher’s shop |
| máu thịt | 10 | flesh and blood |
| thịt mông | 9 | meat of the rump |
| thịt quay | 9 | roast pork |
| thịt hầm | 8 | stewed meat |
| xương thịt | 7 | corpse, dead body; flesh and bones |
| thịt vai | 5 | shoulder cut |
| đất thịt | 5 | heavy earth, rich soil |
| thịt luộc | 3 | boiled meat, boiled pork |
| cua thịt | 2 | meaty crab |
| miếng thịt | 2 | piece of meat |
| mặt thịt | 2 | block-head, thick-headed |
| bị thịt | 1 | good for nothing |
| siêu thịt | 1 | [vật nuôi] có lượng thịt cao hơn bình thường |
| thịt ba chỉ | 1 | lean and fat meat mixed |
| bắp thịt chắc nịch | 0 | to have muscles as hard as iron |
| bắp thịt nhệu nhạo | 0 | flabby, muscles |
| bằng xương bằng thịt | 0 | flesh and blood, in person, in the flesh |
| chị không có ăn thịt đâu | 0 | I don’t bite |
| chửi như vặt thịt | 0 | to scorch with insults |
| cây thịt | 0 | |
| có da có thịt | 0 | to put on flesh |
| em be mập nhưng thịt nhẽo | 0 | the baby is plump but flabby |
| im thin thít như thịt nấu đông | 0 | as silent as the grave |
| lò thịt | 0 | slaughterhouse |
| lợn thịt | 0 | pig raised for food, porker |
| miếng thịt bèo nhèo | 0 | a flabby cut of meat |
| miếng thịt nạc | 0 | piece of lean meat |
| tan xương nát thịt | 0 | be smashed, beaten to a pulp |
| thay da đổi thịt | 0 | to change one’s look |
| thịt bò chiên | 0 | fried beef |
| thịt heo xào | 0 | stir fried pork |
| thịt nát xương tan | 0 | crush the body |
| thịt thà | 0 | meat |
| thịt ôi | 0 | rotten meat |
| tảng thịt | 0 | a hunk, slab, slice of meat |
| vai u thịt bắp | 0 | muscular, robust, sinewy |
| vào thịt | 0 | in the flesh |
| xôi thịt | 0 | tham lam, chỉ thích chè chén, hưởng thụ |
| đất thịt pha | 0 | đất trung gian giữa đất thịt và đất cát, nhưng gần đất thịt hơn |
| để phục vụ đồng bào ruột thịt | 0 | to serve one’s fellow citizens |
| đỏ da thắm thịt | 0 | be glowing with health |
| đụn thịt | 0 | (slang) worthless fellow |
| đụng chạm xác thịt | 0 | to make physical contact, touch (sb) |
Lookup completed in 173,501 µs.