| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to live long | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sống lâu [chỉ nói về người già] | sống rất thọ |
| V | đã sống được | ông cụ thọ tám mươi tuổi |
| V | tồn tại được lâu, sử dụng được lâu | cái cung cách làm ăn này xem chừng chẳng thọ |
| N | tuổi thọ [nói tắt] | mừng thọ ~ hưởng thọ ~ chúc thọ ông bà |
| Compound words containing 'thọ' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tuổi thọ | 382 | long life, life expectancy |
| hưởng thọ | 173 | to enjoy longevity; to die at the age of |
| trường thọ | 32 | long-lived |
| nhân thọ | 26 | longevity |
| vạn thọ | 18 | xem cúc vạn thọ |
| chúc thọ | 15 | to wish a long life, birthday (for an old person) |
| đài thọ | 11 | nhận trả các khoản chi phí cho ai về việc gì |
| thượng thọ | 8 | tuổi thọ cao, khoảng từ bảy mươi đến tám mươi tuổi |
| thọ mệnh | 3 | life span |
| bảo hiểm nhân thọ | 0 | life insurance |
| bảo hiểm phi nhân thọ | 0 | hình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người [chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.] |
| cúc vạn thọ | 0 | cúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh |
| giảm thọ | 0 | Shorten one's life-span, bring someone's death nearer, take year out of someone's life |
| hạ thọ | 0 | lễ mừng sống được đến sáu mươi tuổi [ngày trước sáu mươi tuổi đã được coi là thọ] |
| quỹ thọ | 0 | old-age fund |
| thọ chung | 0 | (of old people) die, pass away |
| thọ giáo | 0 | xem thụ giáo |
| thọ giới | 0 | xem thụ giới |
| thọ đường | 0 | coffin, the tomb |
| thọ đến 100 tuổi | 0 | to live to be a hundred |
| tuổi thọ trung bình | 0 | average life expectancy, average lifespan |
| tổn thọ | 0 | to shorten one’s life |
| vạn thọ vô cương | 0 | (wishing you, him) endless life |
| đa thọ | 0 | Live long |
| đại thọ | 0 | có tuổi thọ rất cao, trên thượng thọ |
Lookup completed in 169,385 µs.