| Compound words containing 'thống' (147) |
| word |
freq |
defn |
| hệ thống |
11,944 |
system; network; channel; net |
| truyền thống |
4,111 |
tradition; traditional |
| tổng thống |
3,626 |
president; presidential |
| thống kê |
1,986 |
statistics |
| thống nhất |
1,798 |
to unify, unite, standardize; unification, united |
| thống đốc |
978 |
governor |
| thống trị |
688 |
to rule (over a nation), dominate; dominant |
| chính thống |
491 |
orthodox |
| thống chế |
192 |
(field) marshal |
| thống lĩnh |
186 |
commander-in-chief; to dominate, be dominant |
| sự thống nhất |
169 |
unification |
| phó tổng thống |
123 |
vice-president |
| huyết thống |
70 |
Blood line, blood-relationship |
| hệ thống hóa |
44 |
systematize |
| nhất thống |
37 |
unify, bring together into one whole (system) |
| đô thống |
31 |
head of the army |
| thống sứ |
28 |
resident superior (in north Vietnam, under French domination) |
| thống khổ |
25 |
in agony, grievous |
| cựu Tổng thống |
21 |
former president |
| phó thống đốc |
16 |
deputy governor |
| thống tướng |
14 |
general of the army |
| thống suất |
12 |
head, be at the head (of) |
| tổng thống chế |
11 |
presidential system of government |
| hệ thống hoá |
8 |
làm cho trở nên có hệ thống |
| thống thiết |
6 |
grief, sorrow, woe, sorrowful, sad, touching, moving |
| thể thống |
4 |
fixed rule of conduct, conventional trend |
| chính thống giáo |
3 |
orthodox religion, the (Greek, Russian) Orthodox Church |
| thống phong |
3 |
gout, arthritis |
| chỉ thống |
1 |
sedative |
| thống kê học |
1 |
statistics |
| thống lý |
1 |
xem thống lí |
| an ninh hệ thống liên lạc |
0 |
traffic security |
| biểu thống kê |
0 |
statistical table |
| báo chí chính thống của nhà nước |
0 |
government-run press |
| bầu cử tổng thống |
0 |
presidential election |
| công cụ hệ thống |
0 |
system tools |
| căng thẳng truyền thống giữa hai nước |
0 |
(a history of) strained relations between 2 nations |
| giảm thống |
0 |
sedative |
| hệ thống báo động sớm |
0 |
early warning system |
| hệ thống bưu điện |
0 |
postal system |
| hệ thống chăm sóc sức khỏe |
0 |
health care system |
| hệ thống cảnh sát |
0 |
police system |
| hệ thống cửa sổ |
0 |
drive through (window) |
| hệ thống di trú |
0 |
immigration system |
| hệ thống diện thoại |
0 |
telephone system |
| hệ thống dây chuyền |
0 |
assembly line |
| hệ thống giá trị |
0 |
system of (moral) values |
| hệ thống hòa đồng bộ chính xác |
0 |
precise synchronization system |
| hệ thống hướng dẫn |
0 |
guidance system |
| hệ thống hồ sơ |
0 |
file system |
| hệ thống Internet |
0 |
the Internet (network) |
| hệ thống kinh tế |
0 |
economic system |
| hệ thống kiểm soát |
0 |
audit, control system |
| hệ thống kiểm tra đồng bộ |
0 |
synchronization inspection system |
| hệ thống kích từ |
0 |
excitation system |
| hệ thống liên mạng |
0 |
the Internet |
| hệ thống loa phóng thanh |
0 |
public address system |
| hệ thống lý tưởng |
0 |
an ideal system |
| hệ thống miễn dịch |
0 |
immune system |
| hệ thống miễn nhiễm |
0 |
immune system |
| hệ thống ngân hàng |
0 |
banking system |
| hệ thống ngữ âm |
0 |
phonic system (of a language) |
| hệ thống nhiều người |
0 |
multi-user system |
| hệ thống phòng lửa |
0 |
fire prevention system |
| hệ thống phần mềm |
0 |
software system |
| hệ thống phức tạp |
0 |
complex system |
| hệ thống quản lý lưới phân phối |
0 |
distribution management system |
| hệ thống quản lý năng lượng |
0 |
energy management system |
| hệ thống SCADA |
0 |
supervisory control and data acquisition system |
| hệ thống tham nhũng |
0 |
corrupt system |
| hệ thống thuế |
0 |
tax system |
| hệ thống thông tin |
0 |
information system |
| hệ thống thông tin di động toàn cầu |
0 |
global system for mobile communications, GSM |
| hệ thống thắng |
0 |
brake system |
| hệ thống thủy lực |
0 |
hydraulic system |
| hệ thống tiền bạc |
0 |
monetary system |
| hệ thống tiền tệ |
0 |
currency, monetary system |
| hệ thống truyền tin |
0 |
communications system |
| hệ thống tín dụng |
0 |
credit system |
| hệ thống tư pháp |
0 |
judicial system |
| hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số |
0 |
automatic under-frequency load shedding system |
| hệ thống tự động đóng lại |
0 |
automatic recloser system |
| hệ thống viết |
0 |
writing system |
| hệ thống viễn thông |
0 |
telecommunications system |
| hệ thống vận hành |
0 |
operating system |
| hệ thống âm vần |
0 |
syllabic system |
| hệ thống điều khiển |
0 |
operating system |
| hệ thống điều khiển máy tính |
0 |
computer control system |
| hệ thống điều khiển máy tính phân tán |
0 |
distributed control system, DCS |
| hệ thống điều tốc |
0 |
speed regulation system |
| hệ thống điều động |
0 |
operating system |
| hệ thống điện |
0 |
electrical system |
| hệ thống điện Quốc gia |
0 |
national electrical power system |
| hệ thống điện thoại |
0 |
telephone system |
| hệ thống điện thoại di động |
0 |
mobile telephone system |
| hệ thống điện toán |
0 |
computer system, network |
| hệ thống điện tử |
0 |
electronic system |
| hệ thống đo đếm |
0 |
measurement system |
| hệ thống đường sắt |
0 |
a railway network |
| hệ thống đường xá |
0 |
road net |
| hệ thống đầu tư |
0 |
investment plan, scheme, system |
| hệ thống đếm |
0 |
phương pháp gọi và kí hiệu các số |
| hệ thống định vị toàn cầu |
0 |
hệ thống gồm 24 vệ tinh, phân thành 6 nhóm bay theo 6 quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.200km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao [sai số không quá vài mét], sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí |
| hệ thống độc tài |
0 |
dictatorship, dictatorial system |
| hệ thống ắc quy |
0 |
battery system |
| kiểu truyền thống |
0 |
classic(al) |
| làm tổng thống |
0 |
to be, act as president |
| lấy ghế tổng thống |
0 |
to take the role of president |
| mâu thuẫn với thống kê |
0 |
to contradict, disagree with statistics |
| một cách có hệ thống |
0 |
systematically |
| nhiệm kỳ tổng thống |
0 |
term of presidency |
| nhất thống sơn hà |
0 |
to unify the country |
| phi truyền thống |
0 |
non-traditional |
| phân tích hệ thống |
0 |
systems analysis |
| qua hệ thống Internet |
0 |
through, over the Internet |
| số thống kê |
0 |
statistics |
| theo hệ thống |
0 |
through the usual channel |
| theo số thống kê |
0 |
according to statistics |
| theo thống kê |
0 |
according to statistics |
| theo thống kê chính thức |
0 |
according to official statistics |
| theo truyền thống |
0 |
according to tradition, traditionally |
| theo truyền thống Việt Nam |
0 |
in the Vietnamese tradition |
| thiên đầu thống |
0 |
tên gọi thông thường của glaucoma |
| thiết bị ổn định hệ thống điện |
0 |
power system stabilizer |
| thiết kế hệ thống |
0 |
systems design |
| thuộc truyền thống khác |
0 |
to belong to a different tradition |
| thông thống |
0 |
free, easy, unconstrained, spacious, roomy, uncovered |
| thống mạ |
0 |
insult, affront, outrage |
| thống nhất hóa |
0 |
to standardize |
| thống nhất quốc gia |
0 |
to unite, unify a country, nation |
| thống nhất đất nước |
0 |
to unify a country |
| thống nhứt |
0 |
xem thống nhất |
| tiêu chuẩn thống kê |
0 |
statistical norm |
| tiếp thị theo hệ thống |
0 |
network marketing |
| truyền thống anh hùng |
0 |
heroic tradition |
| truất phế tổng thống |
0 |
to oust the president |
| trên hệ thống Unix |
0 |
on a Unix system |
| Tân tổng thống |
0 |
new president |
| Tổng Thống Ba Lan đã làm bù nhìn chi Ngã |
0 |
the Polish president became a puppet of Russia |
| tổng thống Mỹ |
0 |
president of the United States |
| Tổng thống Nga |
0 |
Russian president |
| việc thống nhất |
0 |
unification |
| việc thống nhất đất nước |
0 |
the unification of the country |
| đắc cử tổng thống |
0 |
to be elected president |
| địa chỉ tài nguyên thống nhất |
0 |
uniform resource locator (URL) |
| đồng tiền thống nhất |
0 |
unified currency, single currency |
| ứng cử viên tổng thống |
0 |
presidential candidate |
Lookup completed in 175,585 µs.