| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| statistics | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu thập số liệu về một hiện tượng, sự việc, tình hình nào đó | thống kê tình hình tài chính ~ thống kê thiệt hại sau cơn bão |
| N | thống kê học [nói tắt] | bộ môn thống kê |
Lookup completed in 165,367 µs.