thống nhất
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to unify, unite, standardize; unification, united |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
hợp lại thành một khối với một cơ cấu tổ chức và sự điều hành quản lí chung |
thống nhất đất nước ~ thống nhất các lực lượng vũ trang |
| V |
làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau |
gia đình hai bên đã thống nhất ngày cưới |
| A |
có sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau |
kế hoạch còn thiếu thống nhất ~ ý kiến không thống nhất |
Lookup completed in 162,879 µs.