bietviet

thống nhất

Vietnamese → English (VNEDICT)
to unify, unite, standardize; unification, united
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hợp lại thành một khối với một cơ cấu tổ chức và sự điều hành quản lí chung thống nhất đất nước ~ thống nhất các lực lượng vũ trang
V làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau gia đình hai bên đã thống nhất ngày cưới
A có sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau kế hoạch còn thiếu thống nhất ~ ý kiến không thống nhất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,798 occurrences · 107.43 per million #1,130 · Core

Lookup completed in 162,879 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary