thống trị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to rule (over a nation), dominate; dominant |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nắm và sử dụng bộ máy chính quyền để điều khiển, quản lí, chi phối mọi mặt |
thực dân Pháp đã thống trị nước ta hàng trăm năm |
| V |
giữ vai trò chủ đạo và chi phối tất cả |
học thuyết nho giáo thống trị trong nhiều năm |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thống trị |
to rule or govern |
clearly borrowed |
統治 tung2 zi6 (Cantonese) | 統治, tǒng zhì(Chinese) |
Lookup completed in 168,594 µs.