bietviet

thổ dân

Vietnamese → English (VNEDICT)
aboriginal, native; aborigine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cư dân sinh sống đã lâu đời ở một vùng hay một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến thổ dân da đỏ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 255 occurrences · 15.24 per million #4,763 · Intermediate

Lookup completed in 157,314 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary