| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to blow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chúm miệng lại và làm cho luồng hơi bật mạnh từ trong miệng ra | thổi tắt ngọn đèn ~ thổi bụi |
| V | làm cho kèn, sáo, còi, v.v. phát ra tiếng bằng cách thổi | anh ấy đang thổi sáo ~ trọng tài đã thổi còi |
| V | [không khí] chuyển động thành luồng và gây ra một tác động nhất định | ngoài trời, gió thổi ào ào |
| V | thêm thắt, nói quá lên | thổi cho to chuyện lên ~ thổi phồng câu chuyện lên |
| V | nấu [cơm, xôi] | thổi cơm ~ thổi xôi |
| Compound words containing 'thổi' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thổi phồng | 41 | to blow up |
| đồn thổi | 21 | spread rumors, tell tales |
| thổi còi | 13 | to blow a whistle |
| thổi kèn | 12 | to blow (a musical instrument) |
| thổi cơm | 6 | to cook rice |
| thổi mòn | 3 | wind abrasion |
| ống thổi | 3 | blow, pipe |
| thổi bay | 1 | to blow off |
| kéo bễ thổi lò | 0 | to work the bellows and blow on the fire |
| thổi cây kèn | 0 | to play a wind instrument |
| thổi ngạt | 0 | hà hơi cho người đang bị ngạt thở để cấp cứu |
| thổi nấu | 0 | to cook, make (dinner) |
| thổi thủy tinh | 0 | to blow glass; glass-blowing |
| thổi vào bờ | 0 | to blow ashore (a storm, e.g.) |
| thổi vào vùng | 0 | to blow through, across a region |
Lookup completed in 170,634 µs.