bietviet

thổi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to blow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chúm miệng lại và làm cho luồng hơi bật mạnh từ trong miệng ra thổi tắt ngọn đèn ~ thổi bụi
V làm cho kèn, sáo, còi, v.v. phát ra tiếng bằng cách thổi anh ấy đang thổi sáo ~ trọng tài đã thổi còi
V [không khí] chuyển động thành luồng và gây ra một tác động nhất định ngoài trời, gió thổi ào ào
V thêm thắt, nói quá lên thổi cho to chuyện lên ~ thổi phồng câu chuyện lên
V nấu [cơm, xôi] thổi cơm ~ thổi xôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 497 occurrences · 29.69 per million #3,076 · Intermediate

Lookup completed in 170,634 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary