| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to worship, adore, venerate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng hoặc linh hồn người chết bằng hình thức lễ nghi, cúng bái theo phong tục hoặc tín ngưỡng | dân làng thờ thành hoàng làng |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thời gian | the time | clearly borrowed | 時間 si4 gaan1 (Cantonese) | 時間, shí jiān(Chinese) |
| Compound words containing 'thờ' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhà thờ | 3,058 | church, cathedral, mosque, place of worship |
| đền thờ | 551 | temple, shrine, mosque, place of prayer |
| bàn thờ | 229 | altar |
| thờ cúng | 211 | to worship, adore, venerate |
| thờ phụng | 131 | to worship, venerate |
| thờ ơ | 76 | indifferent, apathetic, cold; indifference |
| thờ phượng | 70 | to worship |
| thờ tự | 56 | worship |
| đồ thờ | 23 | worshipping object |
| phụng thờ | 18 | Worship, give respectful cult tọ |
| thờ vọng | 11 | worship from a distance |
| tôn thờ | 5 | to adore, idolize, worship |
| miếu thờ | 1 | temple, shrine |
| thẫn thờ | 1 | ở trạng thái như ngẩn ngơ, mất hết vẻ linh hoạt, nhanh nhẹn |
| bơ thờ | 0 | (1) dazed, out of one's senses; (2) vagrant, homeless; to wander |
| cúi lạy trước bàn thờ | 0 | to prostrate oneself before an altar |
| giường thờ | 0 | altar |
| thờ cúng tổ tiên | 0 | to worship, venerate one’s ancestors |
| thờ kính | 0 | thờ phụng với tấm lòng tôn kính |
| thờ thẫn | 0 | như thẫn thờ |
| tranh thờ | 0 | tranh dân gian phản ánh các tập tục tín ngưỡng trong nhân dân |
| việc thờ | 0 | to worship |
| việc thờ cúng | 0 | worship |
| việc thờ phượng | 0 | worship |
Lookup completed in 899,977 µs.